BeDict Logo

wangle

/ˈwæŋ.ɡəl/
Hình ảnh minh họa cho wangle: Lấy được bằng mánh khóe, xoay xở, lừa lọc.
verb

Lấy được bằng mánh khóe, xoay xở, lừa lọc.

Nếu một quốc gia như Trung Quốc quyết định dùng mánh khóe để đạt được những nhượng bộ khác nhau từ chính phủ Hoa Kỳ.