Hình nền cho wangled
BeDict Logo

wangled

/ˈwæŋɡəld/ /ˈwæŋɡld/

Định nghĩa

verb

Lừa đảo, xoay xở, kiếm chác bằng mánh khóe.

Ví dụ :

""if a country such as China decided to wangle various concessions out of the US government" http//www.theconservativevoice.com/article/21941.html"
Nếu một quốc gia như Trung Quốc quyết định lừa đảo để đạt được những nhượng bộ khác nhau từ chính phủ Mỹ.