Hình nền cho wheedling
BeDict Logo

wheedling

/ˈwiːdlɪŋ/ /ˈhwiːdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nịnh nọt, dỗ dành, ngon ngọt.

Ví dụ :

Thằng bé con đang nịnh nọt mẹ xin bánh quy bằng cách gọi mẹ là "người mẹ tuyệt vời nhất trên đời" và hứa sẽ làm hết việc nhà.