BeDict Logo

whitecap

/ˈwaɪtkæp/
noun

Đảng viên Ku Klux Klan, thành viên nhóm dân quân tự phong.

Ví dụ:

Trong thời kỳ Tái thiết, nỗi kinh hoàng từ những nhóm dân quân Ku Klux Klan ám ảnh nhiều cộng đồng người da đen ở miền Nam.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "flitting" - Lướt nhanh, thoăn thoắt.
/ˈflɪtɪŋ/

Lướt nhanh, thoăn thoắt.

Chim ruồi lướt nhanh thoăn thoắt từ bông hoa này sang bông hoa khác trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "birdwatching" - Ngắm chim, Quan sát chim.
/ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/

Ngắm chim, Quan sát chim.

Bà tôi thích ngắm chim trong vườn sau nhà, nơi bà có thể thấy nhiều loại chim khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "communities" - Cộng đồng, tập thể.
/kəˈmjuːnɪtiz/

Cộng đồng, tập thể.

Các cộng đồng người nhập cư khác nhau trong thành phố thường giữ gìn những truyền thống văn hóa và ngôn ngữ riêng độc đáo của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "lynchings" - Xử tử hình không qua xét xử, hành hình bằng luật rừng.
/ˈlɪntʃɪŋz/

Xử tử hình không qua xét xử, hành hình bằng luật rừng.

Trong thời kỳ Jim Crow ở miền Nam nước Mỹ, những vụ hành hình bằng luật rừng là một hình thức khủng bố chủng tộc kinh hoàng được sử dụng để đe dọa và kiểm soát cộng đồng người da đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "breaker" - Vật làm vỡ, người phá hoại.
/ˈbɹeɪkə/ /ˈbɹeɪkɚ/

Vật làm vỡ, người phá hoại.

Con sóng lớn đã làm vỡ cửa sổ trong cơn bão, đúng là một kẻ phá hoại.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "committee" - Ủy ban, hội đồng, ban.
/kəˈmɪti/ /kəˈmɪɾi/

Ủy ban, hội đồng, ban.

Ủy ban gây quỹ của trường đã lên kế hoạch tổ chức bán bánh để quyên tiền mua sách mới cho thư viện.

Hình ảnh minh họa cho từ "appointed" - Ấn định, chỉ định.
/əˈpɔɪntɪd/

Ấn định, chỉ định.

Hiệu trưởng nhà trường đã ấn định chiều thứ sáu là thời gian tổ chức họp phụ huynh.

Hình ảnh minh họa cho từ "catching" - Bắt kịp, đuổi kịp.
/ˈkætʃɪŋ/

Bắt kịp, đuổi kịp.

Trong vòng cuối của cuộc đua, vận động viên đang đuổi kịp người dẫn đầu.

Hình ảnh minh họa cho từ "vigilante" - Người hùng rơm, người thực thi công lý ngoài vòng pháp luật.
/vɪdʒɪˈlænti/

Người hùng rơm, người thực thi công ngoài vòng pháp luật.

Sau khi xe hơi bị đột nhập trộm cắp liên tục trên phố, ông Peterson trở thành một "người hùng rơm", tự mình tuần tra vào ban đêm với một cây gậy bóng chày để giữ gìn trật tự.

Hình ảnh minh họa cho từ "reconstruction" - Tái thiết, phục dựng, sự tái tạo.
/ˌriːkənˈstrʌkʃən/ /ˌrikənˈstrʌkʃən/

Tái thiết, phục dựng, sự tái tạo.

Việc phục dựng lại album ảnh gia đình cũ đã cho chúng ta thấy những bức hình từ thời thơ ấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunlight" - Ánh sáng mặt trời, nắng.
/ˈsʌnˌlaɪt/

Ánh sáng mặt trời, nắng.

Ánh nắng mặt trời chiếu lên da giúp bạn hấp thụ vitamin D.