Hình nền cho brownout
BeDict Logo

brownout

/ˈbraʊnaʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi nhu cầu sử dụng điện vượt quá nguồn cung cấp, hiện tượng sụt áp thường xảy ra, khiến đèn điện bị tối đi.
noun

Giảm quân số tạm thời ở trạm cứu hỏa.

Ví dụ :

Vì suy thoái kinh tế, các sở cứu hỏa trên cả nước buộc phải luân phiên giảm quân số tạm thời ở các trạm cứu hỏa.
noun

Sụt áp, giảm điện áp.

Ví dụ :

Trường học được cho học sinh nghỉ sớm vì buổi trưa bị sụt áp khiến đèn mờ đi và khó nhìn bảng trắng.