Hình nền cho quills
BeDict Logo

quills

/kwɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi nhổ lông gà, tôi nhận thấy những cái ống lông vũ vẫn còn cắm sâu vào da nó, khiến cho việc làm sạch da trở nên khó khăn để có được bề mặt da nhẵn mịn.
noun

Ví dụ :

Con chó kêu ăng ẳng khi nó đến quá gần con nhím và kết cục là bị vài cái gai nhím găm vào mũi.
noun

Ví dụ :

Những đường ren cuộn tinh xảo, trông như ống lông vũ, trên tấm lót ly ren đã làm tăng thêm vẻ thanh lịch cho bộ trà.