noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị ngưng tụ, bình ngưng. A device designed to condense a gas into a liquid, either as part of a still, steam engine, refrigerator or similar machine. Ví dụ : "The refrigerator uses condensers to turn the gaseous refrigerant back into a liquid, which helps keep our food cold. " Tủ lạnh sử dụng các bình ngưng tụ để chuyển chất làm lạnh dạng khí trở lại thành dạng lỏng, nhờ đó giúp giữ cho thức ăn của chúng ta được lạnh. device technology machine technical physics chemistry energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ điện. A capacitor. Ví dụ : "The electronics kit included several condensers to store energy in the circuit. " Bộ dụng cụ điện tử bao gồm vài tụ điện để tích trữ năng lượng trong mạch. electronics device technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấu kính tụ quang, tụ quang. A lens (or combination of lenses) designed to gather light and focus it onto a specimen or part of a mechanism. Ví dụ : "The bright light from the microscope's bulb passed through the condensers, focusing it sharply onto the tiny cells on the slide. " Ánh sáng mạnh từ bóng đèn của kính hiển vi đi qua thấu kính tụ quang, giúp hội tụ ánh sáng sắc nét vào các tế bào nhỏ xíu trên lam kính. technology device science machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trám, dụng cụ trám răng. A dental instrument used to pack filling into a cavity in a tooth. Ví dụ : "The dentist used small, metal condensers to carefully pack the filling material into my tooth. " Nha sĩ dùng những dụng cụ trám răng nhỏ bằng kim loại để cẩn thận nhét vật liệu trám vào răng cho tôi. medicine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc