Hình nền cho condensers
BeDict Logo

condensers

/kənˈdɛnsərz/

Định nghĩa

noun

Thiết bị ngưng tụ, bình ngưng.

Ví dụ :

Tủ lạnh sử dụng các bình ngưng tụ để chuyển chất làm lạnh dạng khí trở lại thành dạng lỏng, nhờ đó giúp giữ cho thức ăn của chúng ta được lạnh.
noun

Thấu kính tụ quang, tụ quang.

Ví dụ :

Ánh sáng mạnh từ bóng đèn của kính hiển vi đi qua thấu kính tụ quang, giúp hội tụ ánh sáng sắc nét vào các tế bào nhỏ xíu trên lam kính.