Hình nền cho brown-out
BeDict Logo

brown-out

/ˈbraʊnˌaʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi nhu cầu sử dụng điện vượt quá nguồn cung cấp, tình trạng sụt áp xảy ra.
noun

Ví dụ :

Khi đứng phắt dậy khỏi ghế, cô ấy bị tối sầm mắt, hoa mắt nên phải vội vàng ngồi xuống ngay.
noun

Ngừng hoạt động tạm thời, đóng cửa tạm thời.

Ví dụ :

Do suy thoái kinh tế, các sở cứu hỏa trên khắp đất nước buộc phải luân phiên cho các trạm ngừng hoạt động tạm thời.