Hình nền cho chicken-shit
BeDict Logo

chicken-shit

/ˈtʃɪkənˌʃɪt/

Định nghĩa

noun

Chuyện vặt vãnh, điều nhỏ nhặt đáng khinh.

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào vấn đề lớn hơn, người quản lý lại dành cả buổi sáng để lo lắng về những chuyện vặt vãnh đáng khinh như màu của cái kẹp giấy.
noun

Chó má, quân phiệt cỏ, thằng hèn.

Ví dụ :

Sếp mới của chúng ta đúng là một thằng chó má; hắn ta quát tháo bọn mình chỉ vì đi trễ một phút và bắt viết lại báo cáo chỉ để chứng tỏ quyền lực.