Hình nền cho acupressure
BeDict Logo

acupressure

/ˌækjuːˈpreʃər/ /ˌɑːkjuːˈpreʃər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My headache wouldn't go away, so I tried acupressure by pressing on specific points on my hand. "
Tôi bị nhức đầu mãi không khỏi, nên tôi thử bấm huyệt, bằng cách ấn vào những điểm nhất định trên tay.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách y học cổ mô tả ấn mạch cầm máu như một kỹ thuật được sử dụng từ lâu để ngăn chảy máu sau phẫu thuật, bằng cách dùng kim luồn dưới mạch máu bị cắt.