Hình nền cho ala
BeDict Logo

ala

/ˈɑːlə/ /ˈælə/

Định nghĩa

noun

Cánh.

A wing or winglike structure.

Ví dụ :

Cánh của con bướm bị rách, khiến nó khó bay.
noun

Cánh.

Ví dụ :

Trên phim X-quang, bác sĩ chỉ vào phần cánh của xương chậu (còn gọi là ala của xương cánh chậu), giải thích vị trí gãy xương hông của bệnh nhân.
noun

Hốc tường, ngách.

Ví dụ :

Trong ngôi nhà La Mã được phục dựng, du khách nhìn vào hốc tường (ala), một căn phòng nhỏ ngay bên cạnh sảnh chính, hình dung các gia đình cầu nguyện tổ tiên ở đó.
preposition

Theo kiểu, theo lối, như là.

Ví dụ :

"She decorated the cake ala Martha Stewart. "
Cô ấy trang trí cái bánh theo kiểu của Martha Stewart.