Hình nền cho appropriating
BeDict Logo

appropriating

/əˈproʊpriˌeɪtɪŋ/ /əˈproʊpriˌeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thích hợp hóa, làm cho phù hợp.

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng không gian lớp học thừa để thích hợp hóa, tạo ra một khu vực học tập yên tĩnh cho học sinh.