verb🔗ShareHấp thụ, đồng hóa. To incorporate nutrients into the body, especially after digestion."Food is assimilated and converted into organic tissue."Thức ăn được hấp thụ và chuyển hóa thành mô hữu cơ.physiologybiologybiochemistrymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp thu, lĩnh hội, đồng hóa. To incorporate or absorb (knowledge) into the mind."The teacher paused in her lecture to allow the students to assimilate what she had said."Cô giáo dừng bài giảng một lát để học sinh có thời gian tiếp thu những gì cô vừa nói.mindeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHòa nhập, đồng hóa. To absorb (a person or people) into a community or culture."The aliens in the science-fiction film wanted to assimilate human beings into their own race."Trong phim khoa học viễn tưởng, những người ngoài hành tinh muốn đồng hóa loài người vào chủng tộc của họ.culturesocietygroupnationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng hóa, so sánh, tương đồng. To compare to something similar."The teacher was assimilating the student's rough draft to the final essay to show them areas for improvement. "Giáo viên đang so sánh bản nháp sơ sài của học sinh với bài luận cuối cùng để chỉ ra những chỗ cần cải thiện.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng hóa, hòa nhập, làm cho tương đồng. To bring to a likeness or to conformity; to cause a resemblance between."After moving to a new country, she began assimilating the local customs by learning the language and trying the food. "Sau khi chuyển đến một đất nước mới, cô ấy bắt đầu hòa nhập với phong tục địa phương bằng cách học ngôn ngữ và thử các món ăn.culturesocietygroupprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng hóa, hòa nhập, trở nên tương đồng. To become similar.""Moving to a new country, she is slowly assimilating into the local culture by learning the language and customs." "Chuyển đến một đất nước mới, cô ấy đang dần hòa nhập vào văn hóa địa phương bằng cách học ngôn ngữ và phong tục tập quán.culturesocietygroupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHòa nhập, đồng hóa. To be incorporated or absorbed into something."Example Sentence: "After moving to a new country, Maria was quickly assimilating into the local culture by learning the language and customs." "Sau khi chuyển đến một đất nước mới, Maria nhanh chóng hòa nhập vào văn hóa địa phương bằng cách học ngôn ngữ và phong tục tập quán.culturesocietygroupprocessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc