Hình nền cho assimilating
BeDict Logo

assimilating

/əˈsɪməˌleɪtɪŋ/ /əˈsɪmjəˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hấp thụ, đồng hóa.

Ví dụ :

Thức ăn được hấp thụ và chuyển hóa thành mô hữu cơ.
verb

Đồng hóa, hòa nhập, làm cho tương đồng.

Ví dụ :

Sau khi chuyển đến một đất nước mới, cô ấy bắt đầu hòa nhập với phong tục địa phương bằng cách học ngôn ngữ và thử các món ăn.
verb

Hòa nhập, đồng hóa.

Ví dụ :

Sau khi chuyển đến một đất nước mới, Maria nhanh chóng hòa nhập vào văn hóa địa phương bằng cách học ngôn ngữ và phong tục tập quán.