Hình nền cho womanhood
BeDict Logo

womanhood

/ˈwʊmənhʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 18 của cô ấy đánh dấu sự bước vào giai đoạn trưởng thành của một người phụ nữ.
noun

Ví dụ :

Nghiên cứu tập trung vào những thách thức mà giới phụ nữ ở các cộng đồng nông thôn phải đối mặt.
noun

Ví dụ :

Vở kịch của trường đã thể hiện sự đa dạng của nữ tính, từ những vai lãnh đạo mạnh mẽ, độc lập đến những vai chăm sóc và hỗ trợ đầy yêu thương.
noun

Nữ tính, phẩm chất phụ nữ, ý thức về nữ giới.

Ví dụ :

Maya khám phá con người phụ nữ trong mình thông qua sự thay đổi phong cách, sự tự tin mới обретенную và sự thấu hiểu sâu sắc hơn về ý nghĩa của việc trở thành một người chu đáo và mạnh mẽ.