Hình nền cho beanie
BeDict Logo

beanie

/ˈbiː.ni/

Định nghĩa

noun

Mũ len ôm đầu.

Ví dụ :

"Enrique Iglesias is often seen wearing a beanie."
Enrique Iglesias thường thấy đội mũ len ôm đầu.
noun

Ví dụ :

Hôm nay con trai tôi đội một chiếc mũ beanie ấm áp đến trường, giúp giữ ấm tai khỏi bị lạnh.