Hình nền cho seamed
BeDict Logo

seamed

/siːmd/ /seɪmd/

Định nghĩa

adjective

Có đường may, có nếp may.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận kiểm tra chiếc quần có đường may, đảm bảo từng mũi kim đều hoàn hảo.
verb

Ví dụ :

Bà tôi cẩn thận may đường viền cho chiếc chăn đan, tạo những đường may đều đặn khiến chiếc chăn trông hoàn thiện và đẹp mắt hơn.
adjective

Tồi tệ, không khỏe.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần không được huấn luyện đầy đủ và không có con mồi tươi ngon, con chim ưng trông tồi tệ, lông xỉn màu và cử động chậm chạp.