noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chặn sách, cái chặn sách. A heavy object or moveable support placed at one or both ends of a row of books for the purpose of keeping them upright. Ví dụ : "She used heavy marble bookends to keep her cookbooks from falling over on the shelf. " Cô ấy dùng những cái chặn sách bằng đá cẩm thạch nặng để giữ cho mấy quyển sách nấu ăn của mình không bị đổ trên kệ. stationery item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chặn sách, vật chặn sách. Something that comes before, after, or at both sides of something else. Ví dụ : "The summer vacation was a fun road trip bookended by busy weeks of school. " Kỳ nghỉ hè là một chuyến đi chơi vui vẻ, được bắt đầu và kết thúc bằng những tuần học bận rộn. part item structure thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, Bao quanh. To come before and after, or at both sides of. Ví dụ : "The meeting was bookended by two important announcements. " Cuộc họp được đóng khung bởi hai thông báo quan trọng ở đầu và cuối. structure word position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc