noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp chặn sách, đồ chặn sách. A heavy object or moveable support placed at one or both ends of a row of books for the purpose of keeping them upright. Ví dụ : "She used heavy, ceramic cats as bookends to keep her cookbooks from falling over on the shelf. " Cô ấy dùng cặp mèo sứ nặng làm đồ chặn sách để giữ cho mấy quyển sách nấu ăn không bị đổ trên kệ. item stationery thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chặn sách. Something that comes before, after, or at both sides of something else. Ví dụ : "The two large oak trees acted as bookends to our property, standing tall on either side of the house. " Hai cây sồi lớn đóng vai trò như những vật chặn sách cho khu đất của chúng tôi, đứng sừng sững ở hai bên nhà. item stationery structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, Bao quanh. To come before and after, or at both sides of. Ví dụ : "The meeting started with a quick introduction and bookended the session with a summary of key decisions. " Cuộc họp bắt đầu bằng phần giới thiệu nhanh và kết thúc bằng bản tóm tắt các quyết định quan trọng. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc