noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bowling, người chơi bowling, vận động viên bowling. One who engages in the sport of bowling. Ví dụ : "The bowlers celebrated their high scores after the game. " Các vận động viên bowling đã ăn mừng điểm số cao của mình sau trận đấu. sport person game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bowling, vận động viên bowling. The player currently bowling. Ví dụ : ""The bowlers took turns aiming for the pins, each hoping for a strike." " Các vận động viên bowling lần lượt ném bóng vào các ky, ai cũng hy vọng ghi được страйк. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bowling, vận động viên bowling. A player selected mainly for his bowling ability. Ví dụ : "The cricket team needed more bowlers, so they held tryouts to find players skilled at bowling. " Đội cricket cần thêm người chơi chuyên ném bóng (bowlers), vì vậy họ đã tổ chức các buổi thử việc để tìm những người chơi có kỹ năng ném bóng tốt. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném bóng. (1800s) The pitcher. Ví dụ : "In the old baseball game, the bowlers threw the ball with a high arc, aiming to make it bounce before it reached the batter. " Trong trận bóng chày thời xưa, những người ném bóng thường ném bóng bổng, sao cho bóng nảy lên trước khi tới chỗ người đánh bóng. sport history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ quả dưa, mũ bowler. A bowler hat; a round black hat formerly popular among British businessmen. Ví dụ : "In the old photograph, the men wore suits and bowlers, looking like they were headed to a formal business meeting. " Trong bức ảnh cũ, những người đàn ông mặc vest và đội mũ quả dưa, trông như thể họ đang trên đường đến một cuộc họp kinh doanh trang trọng. wear style culture appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc