Hình nền cho breakwater
BeDict Logo

breakwater

/ˈbɹeɪkˌwɔːtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đê chắn sóng đã bảo vệ những chiếc thuyền đánh cá khỏi sóng lớn, giúp ngư dân bốc dỡ cá một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Đê chắn sóng đã bảo vệ bãi biển khỏi xói mòn, giúp các gia đình có thể thoải mái vui chơi trên cát mà không lo sóng cuốn trôi đi.