Hình nền cho bumbles
BeDict Logo

bumbles

/ˈbʌmbəlz/

Định nghĩa

noun

Sự lộn xộn, sự hỗn độn.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, phòng khách biến thành một mớ hỗn độn với đồ chơi vứt bừa bãi, khăn giấy nhàu nát và bàn ghế đổ ngổn ngang.