noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lộn xộn, sự hỗn độn. A confusion; a jumble. Ví dụ : "After the party, the living room was a scene of bumbles with scattered toys, crumpled napkins, and overturned furniture. " Sau bữa tiệc, phòng khách biến thành một mớ hỗn độn với đồ chơi vứt bừa bãi, khăn giấy nhàu nát và bàn ghế đổ ngổn ngang. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về, làm sai. To act in an inept, clumsy or inexpert manner; to make mistakes. Ví dụ : "Spiders build webs and wait for insects to bumble into them." Nhện giăng tơ và chờ côn trùng bay lóng ngóng rồi mắc vào. action character human job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ong nghệ. A bumble-bee. Ví dụ : "The little girl watched the bumbles fly from flower to flower in her garden. " Cô bé nhìn theo những chú ong nghệ bay lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác trong vườn nhà mình. animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò bợ. The bittern. Ví dụ : "Because the marsh was so dense, all we could hear were the deep, booming "oom" sounds of the bumbles hidden within the reeds. " Vì đầm lầy quá dày đặc, tất cả những gì chúng tôi nghe được chỉ là tiếng "ùm" trầm, vang vọng của lũ cò bợ ẩn mình trong đám sậy. nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, kêu vo vo. To boom, as a bittern; to buzz, as a fly. Ví dụ : "The large beetle bumbles around the porch light, making a low, droning sound. " Con bọ hung to tướng vo ve quanh ngọn đèn hiên nhà, tạo ra một tiếng жу жу đều đều, trầm thấp. sound animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc