BeDict Logo

bumbles

/ˈbʌmbəlz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bittern" - Cò bợ.
/ˈbɪtən/ /ˈbɪtəɹn/

bợ.

Nhà điểu học kiên nhẫn chỉ cho chúng tôi thấy một con cò bợ đang ngụy trang giữa đám lau sậy ven đầm lầy.

Hình ảnh minh họa cho từ "confusion" - Sự bối rối, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
/kənˈfjuːʒən/

Sự bối rối, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Lịch trình mới gây ra sự bối rối cho học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "droning" - Bắn hạ bằng máy bay không người lái.
/ˈdɹəʊnɪŋ/ /ˈdɹoʊnɪŋ/

Bắn hạ bằng máy bay không người lái.

Quân đội bị cáo buộc bắn hạ dân thường bằng máy bay không người lái ở ngôi làng hẻo lánh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "crumpled" - Nhàu nát, vò, vo tròn.
/ˈkrʌmpəld/ /ˈkrʌmpt/

Nhàu nát, , vo tròn.

Cô ấy vò nát tờ giấy trong tay sau khi nhận ra mình đã mắc lỗi.

Hình ảnh minh họa cho từ "scattered" - Rải rác, phân tán, tản mát.
/ˈskætəd/ /ˈskætɚd/

Rải rác, phân tán, tản mát.

Đám đông hoảng sợ tản mát chạy tứ phía.

Hình ảnh minh họa cho từ "spiders" - Nhện.
/ˈspaɪdərz/

Nhện.

Nhện thường giăng tơ ở các góc nhà xe của chúng ta để bắt côn trùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "furniture" - Đồ đạc, nội thất.
/ˈfɜːnɪtʃə/ /ˈfɝnɪtʃɚ/

Đồ đạc, nội thất.

Ghế là đồ nội thất. Ghế sofa cũng là đồ nội thất.

Hình ảnh minh họa cho từ "inexpert" - Kẻ nghiệp dư, người thiếu kinh nghiệm, người không chuyên.
/ˌɪnɪkˈspɜːrt/ /ˌɪnɛkˈspɜːrt/

Kẻ nghiệp , người thiếu kinh nghiệm, người không chuyên.

Cậu thực tập sinh mới là một kẻ nghiệp dư trong việc viết code, vì vậy cậu ấy cần rất nhiều sự hướng dẫn từ người giám sát.

Hình ảnh minh họa cho từ "watched" - Xem, quan sát, theo dõi.
/wɒtʃt/ /wɑtʃt/

Xem, quan sát, theo dõi.

Tối qua tôi đã xem một bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "booming" - Ầm ầm, vang vọng, rền vang.
/ˈbuːmɪŋ/

Ầm ầm, vang vọng, rền vang.

Tôi có thể nghe thấy tiếng đàn organ từ từ vang vọng ầm ầm từ nhà nguyện.

Hình ảnh minh họa cho từ "overturned" - Lật, bị lật, đổ nhào.
/ˌoʊvərˈtɜrnd/ /ˌoʊvərˈtɝnd/

Lật, bị lật, đổ nhào.

Con thuyền bị lật úp trên biển động.

Hình ảnh minh họa cho từ "mistakes" - Sai lầm, lỗi, sơ suất.
/mɪsˈteɪks/

Sai lầm, lỗi, suất.

Ai cũng mắc sai lầm khi học một điều gì đó mới.