verb🔗ShareHúc, Đâm. To push with the horns; to butt."The ram bunted the fence post, trying to knock it down. "Con cừu đực húc mạnh vào cọc hàng rào, cố gắng làm nó đổ.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChồm lên, dựng đứng. To spring or rear up."The kitten bunted against my leg, wanting to be petted. "Chú mèo con chồm lên cọ vào chân tôi, muốn được vuốt ve.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh chặn, đẩy bóng. To intentionally hit softly with a hands-spread batting stance."Jones bunted the ball."Jones đã đánh chặn quả bóng.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bóng hy sinh, chạm bóng. To intentionally hit a ball softly with a hands-spread batting stance."Jones bunted."Jones đã chạm bóng hy sinh.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh chặn, đẩy bóng ngắn. To perform (the second half of) an outside loop."While flying her remote control airplane, Maria bunted the loop, completing the second half by skillfully diving downwards. "Trong khi điều khiển máy bay điều khiển từ xa, Maria đã đánh chặn vòng lượn, hoàn thành nửa vòng còn lại bằng cách khéo léo bổ nhào xuống.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, sưng lên. To swell out."The sail bunts."Cánh buồm phồng lên.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHúc đầu âu yếm, dụi đầu. (of a cat) To headbutt affectionately."The cat bunted my hand, asking for a scratch behind its ears. "Con mèo dụi đầu vào tay tôi, đòi gãi sau tai.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc