Hình nền cho bunted
BeDict Logo

bunted

/ˈbʌntɪd/ /ˈbʌntəd/

Định nghĩa

verb

Húc, Đâm.

Ví dụ :

Con cừu đực húc mạnh vào cọc hàng rào, cố gắng làm nó đổ.