BeDict Logo

bunts

/bʌnts/
Hình ảnh minh họa cho bunts: Nửa vòng lượn ngoài.
noun

Nửa vòng lượn ngoài.

Trong buổi biểu diễn nhào lộn trên không, chiếc máy bay nhỏ đã thực hiện một loạt các vòng lượn ấn tượng, khéo léo thực hiện các nửa vòng lượn ngoài để chuyển đổi mượt mà từ trạng thái bay ngang sang bay lộn ngược.

Hình ảnh minh họa cho bunts: Khối u, bệnh than lúa.
noun

Người nông dân lo lắng rằng lúa mì của ông đã bị nhiễm bệnh than lúa, vì hạt lúa giờ đây chứa đầy một loại bột đen, có mùi hôi thay vì hạt lúa mì khỏe mạnh.