Hình nền cho bunts
BeDict Logo

bunts

/bʌnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The bunt of the sail was green."
Bụng buồm có màu xanh lá cây.
noun

Nửa vòng lượn ngoài.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn nhào lộn trên không, chiếc máy bay nhỏ đã thực hiện một loạt các vòng lượn ấn tượng, khéo léo thực hiện các nửa vòng lượn ngoài để chuyển đổi mượt mà từ trạng thái bay ngang sang bay lộn ngược.
noun

Khối u, bệnh than lúa.

A fungus (Ustilago foetida) affecting the ear of cereals, filling the grains with a foetid dust; pepperbrand.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng lúa mì của ông đã bị nhiễm bệnh than lúa, vì hạt lúa giờ đây chứa đầy một loại bột đen, có mùi hôi thay vì hạt lúa mì khỏe mạnh.