Hình nền cho capstone
BeDict Logo

capstone

/ˈkæpstoʊn/

Định nghĩa

noun

Đá đỉnh, đá chóp.

Ví dụ :

Viên đá đỉnh cuối cùng được cẩn thận đặt lên trên cùng của bức tường vườn, hoàn thiện công trình.
noun

Đỉnh cao, thành tựu lớn nhất, dấu ấn cuối cùng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm miệt mài đèn sách và cống hiến hết mình, tốt nghiệp thủ khoa chính là dấu ấn cuối cùng, đỉnh cao chói lọi nhất trong hành trình học vấn của cô ấy.
verb

Hoàn thành, kết thúc, làm nên thành tựu cuối cùng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, Sarah hy vọng sẽ hoàn thành xuất sắc chương trình đại học của mình bằng cách tốt nghiệp với tấm bằng danh dự.
verb

Tham gia chương trình huấn luyện lãnh đạo quân sự Capstone.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học tập và làm việc chăm chỉ, anh ấy sẽ hoàn thành xuất sắc chương trình học của mình bằng cách thực hiện một dự án nghiên cứu đầy thử thách.