verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ngôi, đội vương miện. To place a crown on the head of. Ví dụ : "The queen will crown the new king tomorrow. " Ngày mai, nữ hoàng sẽ đội vương miện cho tân vương để chính thức đưa ông lên ngôi. royal ritual achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ngôi, đăng quang. To formally declare (someone) a king, queen, emperor, etc. Ví dụ : "The people were eagerly awaiting the ceremony crowning Charles as their new king. " Người dân háo hức chờ đợi buổi lễ đăng quang, tôn Charles lên làm vua mới của họ. royal government politics state ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tặng, ban thưởng, tôn vinh. To bestow something upon as a mark of honour, dignity, or recompense; to adorn; to dignify. Ví dụ : "The school principal crowned the student council president with a special award. " Hiệu trưởng nhà trường đã tôn vinh chủ tịch hội học sinh bằng một giải thưởng đặc biệt. royal achievement action title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nên đỉnh cao, hoàn thiện, tôn lên. To form the topmost or finishing part of; to complete; to consummate; to perfect. Ví dụ : "The cherry on top was crowning her sundae, making it look irresistible. " Viên cherry trên cùng đã hoàn thiện ly kem của cô ấy, khiến nó trông thật khó cưỡng. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố thắng cuộc, công nhận thắng cuộc. To declare (someone) a winner. Ví dụ : "The judges crowned Alex the winner of the science fair. " Ban giám khảo đã công nhận Alex thắng cuộc trong hội chợ khoa học. achievement sport royal entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọt ngôi. Of a baby, during the birthing process; for the surface of the baby's head to appear in the vaginal opening. Ví dụ : "The mother was in the second stage of labor and the fetus had just crowned, prompting a round of encouragement from the midwives." Người mẹ đang ở giai đoạn hai của quá trình chuyển dạ và em bé vừa lọt ngôi, khiến các nữ hộ sinh đồng loạt hô hào động viên. medicine physiology family body process sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tròn, uốn cong. To cause to round upward; to make anything higher at the middle than at the edges, such as the face of a machine pulley. Ví dụ : "The carpenter carefully crowned the edge of the wooden shelf to make it more aesthetically pleasing. " Người thợ mộc cẩn thận uốn cong mép của kệ gỗ để làm cho nó trông thẩm mỹ hơn. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vào đầu, nện vào đầu. To hit on the head. Ví dụ : "The angry teacher, frustrated with the student's disruptive behavior, crowned him on the head with a ruler. " Bực mình vì hành vi quậy phá của học sinh, thầy giáo giận dữ đã nện thước kẻ vào đầu cậu ta. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn headshot bằng shotgun từ phía sau. To shoot an opponent in the back of the head with a shotgun in a first-person shooter video game. Ví dụ : ""He was camping in the corner, so I ran up behind him and crowned him with the shotgun." " Hắn ta đang núp trong góc, nên tôi chạy ra sau lưng hắn rồi "cống nạp" cho hắn một phát shotgun vào gáy. game computing weapon entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong hậu, đội quân. In checkers, to stack two checkers to indicate that the piece has become a king. Ví dụ : "“Crown me!” I said, as I moved my checker to the back row." "Phong hậu cho tôi đi!" tôi nói, khi di chuyển quân cờ của mình đến hàng cuối cùng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát miệng, Khoan loe. To widen the opening of the barrel. Ví dụ : "The carpenter carefully crowned the barrel to make it easier to load the heavy supplies. " Người thợ mộc cẩn thận vát miệng thùng gỗ để dễ dàng chất đồ nặng vào hơn. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lĩnh, Đạt được, Vươn lên. To effect a lodgment upon, as upon the crest of the glacis, or the summit of the breach. Ví dụ : "After hours of climbing, the hikers were finally crowning the peak of the mountain, reaching its very top. " Sau nhiều giờ leo trèo, những người đi bộ đường dài cuối cùng cũng đã vươn lên đỉnh núi, chạm đến chóp cao nhất của nó. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt bện, bện. To lay the ends of the strands of (a knot) over and under each other. Ví dụ : "After tying the basic knot, she began crowning the lanyard strands to create a decorative, woven end. " Sau khi thắt nút cơ bản, cô ấy bắt đầu bện các sợi dây buộc lại với nhau để tạo ra một đầu bện trang trí đẹp mắt. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột đỉnh, tối cao, tuyệt vời nhất. Supreme; of a surpassing quality or quantity. Ví dụ : "a crowning achievement" Một thành tựu đỉnh cao/tuyệt vời nhất. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ đăng quang, sự lên ngôi. A coronation. Ví dụ : "The crownings of the two successive monarchs were only a year apart." Lễ đăng quang của hai vị vua kế vị chỉ cách nhau một năm. royal ritual event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ đăng quang, sự lên ngôi. The act of one who crowns (in various senses). Ví dụ : "The crowning of the new student council president was a significant event for the school. " Lễ đăng quang của tân chủ tịch hội học sinh là một sự kiện quan trọng đối với trường. royal ritual achievement action event title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc