Hình nền cho crowning
BeDict Logo

crowning

/ˈkɹaʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lên ngôi, đội vương miện.

Ví dụ :

Ngày mai, nữ hoàng sẽ đội vương miện cho tân vương để chính thức đưa ông lên ngôi.
verb

Ví dụ :

Người mẹ đang ở giai đoạn hai của quá trình chuyển dạ và em bé vừa lọt ngôi, khiến các nữ hộ sinh đồng loạt hô hào động viên.
verb

Chiếm lĩnh, Đạt được, Vươn lên.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ leo trèo, những người đi bộ đường dài cuối cùng cũng đã vươn lên đỉnh núi, chạm đến chóp cao nhất của nó.