Hình nền cho chiaroscuros
BeDict Logo

chiaroscuros

/kiˌɑːrəˈskjʊəroʊz/ /ˌkjɑːrəˈskjʊəroʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng kỹ thuật tương phản sáng tối để bức tranh chân dung gia đình trông có chiều sâu như thật.
noun

Sắc độ, hình đơn sắc.

Ví dụ :

Bài tập vẽ của sinh viên là tạo ra những bức tranh sắc độ, chỉ sử dụng các tông màu xanh khác nhau, từ màu xanh da trời nhạt nhất đến màu xanh đại dương đậm nhất.
noun

Khắc gỗ nhiều màu.

Ví dụ :

Trong lớp học mỹ thuật, các bạn thực hành kỹ thuật khắc gỗ nhiều màu, tạo ra những bản in có lớp lang bằng cách dùng các miếng gỗ khác màu để đạt được độ sâu và sắc thái đậm nhạt.
noun

Tương phản sáng tối.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã khéo léo sử dụng tương phản sáng tối để làm nổi bật gò má của người mẫu, tạo ra hiệu ứng ấn tượng và sắc nét như điêu khắc.