Hình nền cho chow
BeDict Logo

chow

/tʃaʊ/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn, thức ăn, quà vặt.

Ví dụ :

Chị tôi mang theo một túi trái cây lớn làm đồ ăn vặt cho chuyến đi của chúng tôi.
noun

Chó Chow Chow.

A Chow Chow.

Ví dụ :

"My neighbor's dog is a fluffy red Chow. "
Con chó nhà hàng xóm tôi là một con chó Chow Chow màu đỏ, lông xù rất dễ thương.
noun

Người Hoa, người Trung Quốc.

A Chinese person.

Ví dụ :

Xin lưu ý rằng việc dùng từ "chow" để chỉ người Hoa hoặc người Trung Quốc bị coi là xúc phạm và hạ thấp người khác. Tốt nhất là nên tránh dùng từ này hoàn toàn.