noun🔗ShareĐồ ăn, thức ăn, quà vặt. Food, especially snacks."My sister brought a big bag of fruit as chow for our trip. "Chị tôi mang theo một túi trái cây lớn làm đồ ăn vặt cho chuyến đi của chúng tôi.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChó Chow Chow. A Chow Chow."My neighbor's dog is a fluffy red Chow. "Con chó nhà hàng xóm tôi là một con chó Chow Chow màu đỏ, lông xù rất dễ thương.animalraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười Hoa, người Trung Quốc. A Chinese person."Please be advised that using "chow" to refer to a Chinese person is considered offensive and derogatory. It is best to avoid using this term altogether. "Xin lưu ý rằng việc dùng từ "chow" để chỉ người Hoa hoặc người Trung Quốc bị coi là xúc phạm và hạ thấp người khác. Tốt nhất là nên tránh dùng từ này hoàn toàn.personraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXơi, ăn, ngốn. To eat."After a long day at school, the kids were ready to chow down on pizza. "Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ đã sẵn sàng xơi pizza rồi.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChâu. A prefecture or district of the second rank in China, or the chief city of such a district."The governor of the Sichuan chow oversaw several smaller districts. "Vị tổng đốc của châu Tứ Xuyên giám sát nhiều huyện nhỏ hơn.geographygovernmentareaplacehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhỗng A run of three consecutive tiles of the same suit."My friend got a chow of hearts in her hand. "Bạn tôi có một phỗng quân bài cơ trên tay.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChéo To call a discarded tile to produce a chow."Maria needed one more tile to complete her meld, so she decided to chow the discarded seven of bamboos. "Maria cần một quân nữa để hoàn thành phỗng của mình, nên cô ấy quyết định chéo quân thất văn bị bỏ đi.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc