verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khục khục, ục ục. To make dull explosive sounds. Ví dụ : "The old truck was chugging up the steep hill, struggling to make it to the top. " Chiếc xe tải cũ khục khục bò lên con dốc cao, ì ạch mãi mới lên được tới đỉnh. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ì ạch, Khục khục. To move or travel whilst making such sounds. Ví dụ : "We were chugging along a back road when the engine cut out." Chúng tôi đang ì ạch chạy trên một con đường nhỏ thì động cơ đột ngột tắt ngúm. vehicle sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực, uống một hơi hết. To drink a large amount (especially of beer) in a single action/without breathing; to chugalug. People usually chant this at the person who is drinking. Ví dụ : "Chug! Chug! Chug!" Uống! Uống! Uống! drink action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin tiền từ thiện (trên đường phố), nài xin tiền từ thiện. To solicit charitable donations on the street, particularly in a persistent manner. Ví dụ : "I got chugged in the town centre today." Hôm nay tôi bị mấy người xin tiền từ thiện nài nỉ mãi ở trung tâm thành phố. aid organization job work society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ục ục, tiếng máy chạy ì ạch. The sound of something that chugs. Ví dụ : "The old engine coughed and sputtered, and all we could hear was its rhythmic chugging. " Chiếc động cơ cũ khục khặc và phun khói, và tất cả những gì chúng tôi nghe thấy chỉ là tiếng máy chạy ì ạch đều đều của nó. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc