noun🔗ShareTiếng lạch tạch, tiếng khục khục. A dull, fairly quick explosive or percussive sound, as if made by a labouring engine."The old lawnmower sputtered and coughed, each chug from the engine echoing through the quiet morning. "Cái máy cắt cỏ cũ khịt khịt rồi hục hặc, mỗi tiếng khục khục từ động cơ vọng lại trong buổi sáng yên tĩnh.soundvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgụm lớn. A large gulp of drink."He drank his beer in three chugs."Anh ấy uống hết cốc bia chỉ trong ba ngụm lớn.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXuồng tự chế của người Cuba, thuyền vượt biên Cuba. A homemade Cuban boat, built to carry emigrants to the USA, and often abandoned upon arrival."The family saw the abandoned chug washed ashore, a testament to the dangerous journey many Cubans undertake. "Gia đình nhìn thấy chiếc xuồng vượt biên Cuba bị bỏ lại, trôi dạt vào bờ, một minh chứng cho hành trình nguy hiểm mà nhiều người Cuba phải trải qua.nauticalvehiclesailingworldhistoryculturesocietypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhục khục, ạch ạch. To make dull explosive sounds."The engine chugged loudly as the old truck started. "Động cơ khục khục ạch ạch rất lớn khi chiếc xe tải cũ khởi động.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÌ ạch, Xình xịch. To move or travel whilst making such sounds."We were chugging along a back road when the engine cut out."Chúng tôi đang ì ạch chạy trên một con đường nhỏ thì động cơ chết máy.soundvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUống ừng ực, uống một hơi hết sạch. To drink a large amount (especially of beer) in a single action/without breathing; to chugalug. People usually chant this at the person who is drinking."Chug! Chug! Chug!"Uống đi! Uống đi! Uống đi!drinkentertainmentactiongroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChó lai pug chihuahua. A dog; a cross between a pug and a chihuahua."My neighbor has a cute little chug that loves to play fetch in the park. "Nhà hàng xóm của tôi có một con chó chug nhỏ nhắn rất dễ thương, nó thích chơi trò ném bắt bóng ở công viên lắm.animaltypeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyên góp từ thiện (trên đường phố), chèo kéo quyên góp. To solicit charitable donations on the street, particularly in a persistent manner."I got chugged in the town centre today."Hôm nay tôi bị chèo kéo quyên góp từ thiện ở trung tâm thành phố.actionaidorganizationjobsocietycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗Share(racial slur) A person of Native American descent.cursepersonraceinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc