Hình nền cho chug
BeDict Logo

chug

/tʃʌɡ/

Định nghĩa

noun

Tiếng lạch tạch, tiếng khục khục.

Ví dụ :

Cái máy cắt cỏ cũ khịt khịt rồi hục hặc, mỗi tiếng khục khục từ động cơ vọng lại trong buổi sáng yên tĩnh.
noun

Xuồng tự chế của người Cuba, thuyền vượt biên Cuba.

Ví dụ :

Gia đình nhìn thấy chiếc xuồng vượt biên Cuba bị bỏ lại, trôi dạt vào bờ, một minh chứng cho hành trình nguy hiểm mà nhiều người Cuba phải trải qua.