noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu bình bịch, tiếng máy nổ lụp bụp. A dull, fairly quick explosive or percussive sound, as if made by a labouring engine. Ví dụ : "The old lawnmower started with a series of uneven chugs before finally roaring to life. " Cái máy cắt cỏ cũ khởi động bằng một loạt tiếng nổ lụp bụp không đều trước khi cuối cùng gầm lên. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụm lớn, hớp lớn. A large gulp of drink. Ví dụ : "He drank his beer in three chugs." Anh ấy uống hết cốc bia chỉ trong ba hớp lớn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng tự chế vượt biên, thuyền vượt biên Cuba. A homemade Cuban boat, built to carry emigrants to the USA, and often abandoned upon arrival. Ví dụ : "Along the Florida coast, the Coast Guard often finds abandoned chugs, remnants of desperate journeys from Cuba. " Dọc theo bờ biển Florida, lực lượng Tuần duyên thường tìm thấy những chiếc xuồng tự chế vượt biên, tàn tích của những chuyến đi tuyệt vọng từ Cuba bị bỏ lại. nautical vehicle world society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khục khục, ùng ục. To make dull explosive sounds. Ví dụ : "The old car chugs and sputters as it struggles up the hill. " Chiếc xe cũ khục khục, ùng ục nhả khói khi cố gắng leo lên dốc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, ọc ạch, ì ạch. To move or travel whilst making such sounds. Ví dụ : "We were chugging along a back road when the engine cut out." Chúng tôi đang ì ạch trên con đường quê thì động cơ chết máy. vehicle sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu một hơi hết sạch. To drink a large amount (especially of beer) in a single action/without breathing; to chugalug. People usually chant this at the person who is drinking. Ví dụ : "Chug! Chug! Chug!" Uống đi! Uống đi! Uống đi! drink action entertainment food group human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chug. A dog; a cross between a pug and a chihuahua. Ví dụ : "Our neighbor's dog, a chugs, loves to bark at the mailman. " Con chó nhà hàng xóm, một con chug, rất thích sủa người đưa thư. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mời quyên góp, gạ gẫm quyên góp. To solicit charitable donations on the street, particularly in a persistent manner. Ví dụ : "I got chugged in the town centre today." Hôm nay tôi bị mấy người chào mời quyên góp, gạ gẫm ở trung tâm thành phố. aid job action organization society business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (racial slur) A person of Native American descent. race curse person inhuman language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc