Hình nền cho chugs
BeDict Logo

chugs

/tʃʌɡz/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu bình bịch, tiếng máy nổ lụp bụp.

Ví dụ :

Cái máy cắt cỏ cũ khởi động bằng một loạt tiếng nổ lụp bụp không đều trước khi cuối cùng gầm lên.
noun

Ngụm lớn, hớp lớn.

Ví dụ :

"He drank his beer in three chugs."
Anh ấy uống hết cốc bia chỉ trong ba hớp lớn.
noun

Xuồng tự chế vượt biên, thuyền vượt biên Cuba.

Ví dụ :

Dọc theo bờ biển Florida, lực lượng Tuần duyên thường tìm thấy những chiếc xuồng tự chế vượt biên, tàn tích của những chuyến đi tuyệt vọng từ Cuba bị bỏ lại.