BeDict Logo

codewords

/ˈkoʊdˌwɜːdz/ /ˈkoʊdˌwɝdz/
Hình ảnh minh họa cho codewords: Mật mã, từ mã hóa.
noun

Mật mã, từ mã hóa.

Trong buổi họp bí mật của câu lạc bộ, các thành viên đã dùng mật mã thay vì tên thật để giữ kín danh tính, tránh bị người ngoài nghe lén biết được.

Hình ảnh minh họa cho codewords: Ô chữ mật mã
noun

Ông tôi thích giải ô chữ mật mã vì loại trò chơi này đòi hỏi tư duy logic và khả năng nhận diện quy luật, chứ không cần kiến thức chung.