Hình nền cho codewords
BeDict Logo

codewords

/ˈkoʊdˌwɜːdz/ /ˈkoʊdˌwɝdz/

Định nghĩa

noun

Mật mã, từ mã hóa.

Ví dụ :

Trong buổi họp bí mật của câu lạc bộ, các thành viên đã dùng mật mã thay vì tên thật để giữ kín danh tính, tránh bị người ngoài nghe lén biết được.
noun

Ví dụ :

Gia đình tôi dùng "Chiến dịch Pizza" làm mật mã cho buổi tối xem phim, vì ai cũng thích pizza và phim ảnh.
noun

Ví dụ :

Ông tôi thích giải ô chữ mật mã vì loại trò chơi này đòi hỏi tư duy logic và khả năng nhận diện quy luật, chứ không cần kiến thức chung.