Hình nền cho commissariat
BeDict Logo

commissariat

/ˌkɒmɪˈseəriət/ /ˌkɑːmɪˈseəriət/

Định nghĩa

noun

Sự cung cấp lương thực, nguồn cung cấp thực phẩm.

Ví dụ :

Trại hè mùa hè đảm bảo một nguồn cung cấp lương thực dồi dào với những bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng cho tất cả các em nhỏ.
noun

Tổng cục hậu cần, bộ phận tiếp tế.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, quân đội phụ thuộc rất nhiều vào tổng cục hậu cần để đảm bảo binh lính có đủ lương thực và nhu yếu phẩm.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ Cách Mạng Nga, Bộ Dân ủy Giáo dục đã nỗ lực cải cách hệ thống trường học theo các nguyên tắc cộng sản.
noun

Ủy ban nhân dân, chính quyền địa phương.

Ví dụ :

Các nhà sử học nghiên cứu về Colombia thế kỷ 19 cần hiểu rõ vai trò của chính quyền địa phương trong việc quản lý các vùng lãnh thổ xa xôi.