Hình nền cho compels
BeDict Logo

compels

/kəmˈpɛlz/

Định nghĩa

verb

Bắt buộc, ép buộc.

Ví dụ :

Mỗi tối, người nông dân lùa đàn cừu vào chuồng để đảm bảo an toàn.