verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To end; to come to an end. Ví dụ : "The story concluded with a moral." Câu chuyện kết thúc bằng một bài học đạo đức. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To bring to an end; to close; to finish. Ví dụ : "The school year concludes in June. " Năm học kết thúc vào tháng sáu. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, thực hiện. To bring about as a result; to effect; to make. Ví dụ : "to conclude a bargain" Để thực hiện một giao kèo. outcome achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, đi đến kết luận. To come to a conclusion, to a final decision. Ví dụ : "From the evidence, I conclude that this man was murdered." Từ những bằng chứng này, tôi kết luận rằng người đàn ông này đã bị sát hại. outcome action process achievement statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, quyết định, phán quyết. To make a final determination or judgment concerning; to judge; to decide. Ví dụ : "After reviewing the evidence, the jury concludes that the defendant is guilty. " Sau khi xem xét chứng cứ, bồi thẩm đoàn kết luận rằng bị cáo có tội. outcome action law business philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, đình chỉ. To shut off; to restrain; to limit; to estop; to bar; generally in the passive. Ví dụ : "A judgment concludes the introduction of further evidence." Một phán quyết sẽ ngăn chặn việc trình bày thêm bằng chứng. law business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép lại, kết thúc. To shut up; to enclose. Ví dụ : "The zookeeper concludes the tiger in its enclosure each evening. " Mỗi tối, người quản lý vườn thú nhốt con hổ lại trong chuồng của nó. area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. To include; to comprehend; to shut up together; to embrace. Ví dụ : "The price of the all-inclusive vacation concludes flights, hotel, and meals. " Giá của kỳ nghỉ trọn gói này bao gồm vé máy bay, khách sạn và các bữa ăn. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, suy luận, rút ra. To deduce, to infer (develop a causal relation) Ví dụ : "After observing Sarah's persistent cough and fever, the doctor concludes that she likely has the flu. " Sau khi quan sát thấy Sarah ho dai dẳng và bị sốt, bác sĩ kết luận rằng có lẽ cô ấy bị cúm. logic theory philosophy mind outcome science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc