Hình nền cho conned
BeDict Logo

conned

/kɒnd/ /kɑnd/

Định nghĩa

verb

Học thuộc lòng, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Trước giờ diễn, diễn viên học thuộc lòng lời thoại sau cánh gà để chắc chắn không quên.
verb

Lừa đảo, bịp bợm, qua mặt.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện giả mạo đó đã lừa đảo những người lớn tuổi, lấy hết tiền tiết kiệm của họ bằng cách hứa giúp đỡ trẻ em bị bệnh.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã lèo lái con tàu vào bến cảng một cách an toàn.