BeDict Logo

airspace

/ˈɛərspeɪs/ /ˈerspeɪs/
Hình ảnh minh họa cho airspace: Không phận.
 - Image 1
airspace: Không phận.
 - Thumbnail 1
airspace: Không phận.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều nước châu Âu đã chuyển quyền kiểm soát không lưu đối với không phận liền kề của họ cho Eurocontrol, trong khi mỗi nước vẫn giữ quyền tài phán pháp lý.

Hình ảnh minh họa cho airspace: Không gian phát sóng, băng tần.
noun

Việc hợp pháp hóa các đài phát thanh tự do đã gây ra một cuộc chiến gay gắt để giành không gian phát sóng trên các băng tần.