noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, người xuất sắc. An exceptionally fine or excellent thing or person. Ví dụ : ""My daughter's painting was selected for the art exhibit; the judges thought it was crackerjacks." " Bức tranh của con gái tôi được chọn cho triển lãm nghệ thuật; ban giám khảo nghĩ nó là một tác phẩm xuất sắc. person character quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thủ, chuyên gia, người giỏi nhất. An expert or top-rated individual (e.g., a marksman). Ví dụ : "Our company hired some crackerjacks in software engineering to fix the critical bugs. " Công ty chúng tôi đã thuê một vài cao thủ trong ngành kỹ thuật phần mềm để sửa những lỗi nghiêm trọng. person achievement ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân phục hải quân, Lễ phục hải quân. (in the plural) The traditional blue uniforms of the enlisted men of the US Navy. Ví dụ : "The new recruits in the Navy wore crackerjacks, the standard blue uniforms. " Các tân binh mới nhập ngũ mặc quân phục hải quân, bộ lễ phục màu xanh lam tiêu chuẩn. military nautical wear tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ hải quân Hoa Kỳ. A U.S. Navy sailor. Ví dụ : "The old photograph showed a group of crackerjacks in their navy uniforms, posing proudly on a ship. " Bức ảnh cũ cho thấy một nhóm thủy thủ hải quân Hoa Kỳ trong bộ quân phục, tạo dáng đầy tự hào trên một con tàu. military nautical person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp rang tẩm đường mạch nha và đậu phộng. Popcorn candied in molasses-flavored caramel and peanuts. Ví dụ : "My sister bought a box of crackerjacks for our family movie night. " Chị tôi mua một hộp bắp rang tẩm đường mạch nha và đậu phộng cho buổi tối cả nhà xem phim. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc