noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe nứt, vực sâu băng. A crack or fissure in a glacier or snowfield; a chasm. Ví dụ : "The climber carefully avoided the crevasse in the glacier. " Người leo núi cẩn thận tránh cái vực sâu băng trên sông băng. geology geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, khe nứt (ở bờ kênh, bờ sông). A breach in a canal or river bank. Ví dụ : "Heavy rains caused a crevasse in the levee, flooding the nearby farmland. " Mưa lớn đã gây ra một vết nứt trên đê, khiến nước tràn vào các cánh đồng lúa gần đó. geography environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, kẽ hở, khe nứt. A discontinuity or “gap” between the accounted variables and an observed outcome. Ví dụ : "The student's predicted grade on the test showed a crevasse compared to their actual score. " Điểm dự đoán của học sinh trong bài kiểm tra cho thấy một sự chênh lệch lớn so với điểm thực tế, như thể có một khe nứt giữa hai con số đó. geology gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo thành khe nứt, hình thành khe băng. To form crevasses. Ví dụ : "The glacier began to crevasse rapidly as the summer heat intensified, making it too dangerous to cross. " Khi cái nóng mùa hè gay gắt hơn, sông băng bắt đầu tạo thành những khe nứt một cách nhanh chóng, khiến việc băng qua nó trở nên quá nguy hiểm. geology geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ, tạo thành khe nứt. To fissure with crevasses. Ví dụ : "The glacier crevassed dramatically, splitting the ice into dangerous shards. " Sông băng nứt nẻ dữ dội, tạo thành những khe nứt sâu và chia băng thành những mảnh vụn nguy hiểm. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc