BeDict Logo

cuneiform

/kjʊˈneɪ.ɪ.fɔːm/ /kjuːˈni.ə.fɔɹm/
Hình ảnh minh họa cho cuneiform: Chữ hình nêm.
 - Image 1
cuneiform: Chữ hình nêm.
 - Thumbnail 1
cuneiform: Chữ hình nêm.
 - Thumbnail 2
noun

Triển lãm ở bảo tàng trưng bày một phiến đất sét phủ đầy chữ hình nêm cổ đại.

Hình ảnh minh họa cho cuneiform: Hình nêm, có hình nêm.
 - Image 1
cuneiform: Hình nêm, có hình nêm.
 - Thumbnail 1
cuneiform: Hình nêm, có hình nêm.
 - Thumbnail 2
adjective

Hình nêm, có hình nêm.

Người Sumer cổ đại viết trên các bảng đất sét bằng một loại chữ viết hình nêm, trong đó mỗi ký tự được tạo thành bằng cách ấn một cây bút trâm hình nêm vào đất sét mềm.