Hình nền cho stylus
BeDict Logo

stylus

/ˈstaɪl.əs/

Định nghĩa

noun

Bút cảm ứng, bút điện tử.

Ví dụ :

"I used the stylus to draw a picture on my tablet. "
Tôi dùng bút cảm ứng để vẽ một bức tranh trên máy tính bảng của tôi.
noun

Ví dụ :

Bài luận của cô ấy thể hiện một lối viết sắc sảo, dí dỏm và phân tích sâu sắc, khiến người đọc cảm thấy rất thích thú.
noun

Bút khắc chữ nổi, Bút viết chữ nổi Braille.

Ví dụ :

Maria dùng bút khắc chữ nổi để cẩn thận ấn các chấm vào giấy, tạo thành một tin nhắn Braille cho bạn của cô ấy.