verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm êm, bọc đệm. To furnish with cushions. Ví dụ : "to cushion a sofa" Bọc đệm cho ghế sofa. material utility appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, lót. To seat or place on, or as on a cushion. Ví dụ : "She carefully cushioned the antique teacups in bubble wrap before packing them for the move. " Cô ấy cẩn thận lót xốp bong bóng cho những chiếc tách trà cổ trước khi đóng gói chúng để chuyển nhà. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm êm, Giảm xóc, Đệm. To absorb or deaden the impact of. Ví dụ : "to cushion a blow" Giảm bớt một cú đánh. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che giấu. To conceal or cover up, as under a cushion. Ví dụ : "She cushioned her mistake by quickly deleting the email before anyone saw it. " Cô ấy che giấu lỗi lầm của mình bằng cách nhanh chóng xóa email trước khi ai đó thấy nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, có đệm, được lót đệm. Furnished with a cushion or cushions; padded. Ví dụ : "The armchair was cushioned, making it very comfortable to relax in. " Chiếc ghế bành được lót đệm êm ái, khiến cho việc thư giãn trên đó rất thoải mái. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, có đệm, giảm xóc. Having cushion tires. Ví dụ : "The old bicycle, with its cushioned wheels, provided a surprisingly smooth ride over the bumpy road. " Chiếc xe đạp cũ kỹ, với bánh xe có lốp đệm giúp giảm xóc, mang lại một chuyến đi êm ái đáng ngạc nhiên trên con đường gập ghềnh. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc