Hình nền cho deconstructed
BeDict Logo

deconstructed

/ˌdiːkənˈstrʌktɪd/ /ˌdikənˈstrʌktɪd/

Định nghĩa

verb

Phân tích, tháo rời, chia nhỏ.

Ví dụ :

Để hiểu rõ hơn từng thành phần của món ăn phức tạp đó, đầu bếp đã phân tích và chia nhỏ nó ra, tách riêng nước sốt, rau và thịt.
verb

Giải cấu trúc, phân tích cấu trúc.

Ví dụ :

Vị giáo sư Anh văn đã giải cấu trúc vở kịch Hamlet của Shakespeare, làm lộ ra những ý nghĩa tiềm ẩn và đặt câu hỏi về các diễn giải truyền thống.