Hình nền cho deflector
BeDict Logo

deflector

/dɪˈflɛktə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Vật chắn, tấm chắn, bộ phận làm lệch hướng.

Ví dụ :

Cái tấm chắn kim loại trên lò sưởi giúp ngăn tia lửa bắn ra ngoài phòng.
noun

Tấm chắn, bộ phận điều hướng luồng khí.

Ví dụ :

Hiệu suất của đèn dầu hỏa đã tăng đáng kể sau khi lắp tấm chắn, vì nó hướng các khí thải ngược trở lại ngọn lửa để đốt cháy hoàn toàn hơn.