noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn chuồn kim. A damselfly of the family Calopterygidae. Ví dụ : "While walking by the stream, we saw several shimmering demoiselles with their delicate, colorful wings flitting among the reeds. " Khi đi dạo bên suối, chúng tôi thấy vài con chuồn chuồn kim lấp lánh với đôi cánh mỏng manh, rực rỡ sắc màu đang bay lượn giữa đám lau sậy. insect animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu nữ, cô nương, hầu gái. A young lady; a damsel; a lady's maid. Ví dụ : "In old movies, you often see wealthy ladies being assisted by their demoiselles, who help them dress and manage their daily routines. " Trong phim xưa, ta thường thấy các quý bà giàu có được các cô hầu gái giúp đỡ, họ giúp các bà mặc quần áo và lo toan những việc thường ngày. person human age society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sếu mướp. The Numidian crane (Grus virgo). Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out the demoiselles wading in the shallow marsh, their elegant grey plumage shimmering in the sunlight. " Người quan sát chim phấn khích chỉ vào đàn sếu mướp đang lội trong đầm lầy nông, bộ lông xám thanh lịch của chúng ánh lên lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc