Hình nền cho demoiselles
BeDict Logo

demoiselles

/dəmwɑˈzɛlz/ /dɛməˈzɛlz/

Định nghĩa

noun

Chuồn chuồn kim.

A damselfly of the family Calopterygidae.

Ví dụ :

Khi đi dạo bên suối, chúng tôi thấy vài con chuồn chuồn kim lấp lánh với đôi cánh mỏng manh, rực rỡ sắc màu đang bay lượn giữa đám lau sậy.
noun

Thiếu nữ, cô nương, hầu gái.

Ví dụ :

Trong phim xưa, ta thường thấy các quý bà giàu có được các cô hầu gái giúp đỡ, họ giúp các bà mặc quần áo và lo toan những việc thường ngày.