BeDict Logo

discontinuities

/ˌdɪskɑntɪˈnjuːɪtiz/ /ˌdɪskɒntɪˈnjuːɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho discontinuities: Tính gián đoạn, điểm gián đoạn, sự không liên tục.
noun

Tính gián đoạn, điểm gián đoạn, sự không liên tục.

Đồ thị biểu diễn tốc độ internet của chúng ta có vài điểm gián đoạn do mạng bị rớt bất ngờ trong cuộc họp trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho discontinuities: Gián đoạn, sự đứt quãng, ranh giới không liên tục.
noun

Gián đoạn, sự đứt quãng, ranh giới không liên tục.

Nghiên cứu địa chấn đã phát hiện ra một vài ranh giới đứt quãng rõ rệt nằm sâu bên dưới bề mặt trái đất, cho thấy sự thay đổi về thành phần và mật độ của đá.