Hình nền cho disjunctive
BeDict Logo

disjunctive

/dɪsˈdʒʊŋktɪv/ /dɪsˈdʒʌŋktɪv/

Định nghĩa

noun

Sự rời rạc, phép tuyển.

Ví dụ :

Thực đơn đưa ra một sự lựa chọn rõ ràng: bạn có thể chọn súp hoặc salad, nhưng không thể chọn cả hai.
noun

Tính từ tách biệt, Liên từ lựa chọn.

Ví dụ :

Trong câu "Thật lòng mà nói, tôi không biết chuyện gì xảy ra," từ "thật lòng mà nói" đóng vai trò như một thành phần tách biệt, diễn tả trạng thái tinh thần của người nói hơn là bổ nghĩa cho động từ.
adjective

Rời rạc, chia ly, phân ly.

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra hai lựa chọn rời rạc cho dự án lịch sử: nghiên cứu một trận đánh nổi tiếng hoặc tạo một dòng thời gian các phát minh quan trọng.