Hình nền cho disjunct
BeDict Logo

disjunct

/dɪsˈdʒʊŋkt/

Định nghĩa

noun

Sự rời rạc, sự không liên kết.

The state of being disjointed; disjointedness; a disconnect.

Ví dụ :

Sự rời rạc liên tục giữa những gì công ty hứa hẹn trong buổi phỏng vấn và thực tế công việc khiến nhiều nhân viên mới cảm thấy thất vọng.
noun

Ví dụ :

Trong đơn xin việc, bằng đại học hoặc năm năm kinh nghiệm được đưa ra như là các mệnh đề riêng rẽ; ứng viên chỉ cần có một trong hai là đủ điều kiện.
noun

Thành phần tách rời, thành phần biệt lập.

Ví dụ :

Thật tình mà nói, lời giải thích đó nghe có vẻ như một thành phần tách rời; nó không thực sự liên kết với chủ đề chính.
noun

Ví dụ :

Thành thật mà nói, lời giải thích đó có vẻ phức tạp một cách không cần thiết.
adjective

Rời rạc, gián đoạn, không liên tục.

Ví dụ :

Kế hoạch xây đường mới của hội đồng thành phố khiến nhiều khu dân cư cảm thấy bị tách rời khỏi cộng đồng, vì nó tạo ra một rào cản vật lý chia cắt họ.
adjective

Rời rạc, phân tán, không liên tục.

Ví dụ :

Mặc dù có họ hàng với nhau, hai loài thực vật này có quần thể phân tán rời rạc: một loài mọc trên dãy núi ở châu Âu, và loài kia chỉ mọc ở Nam Phi.