Hình nền cho doorstop
BeDict Logo

doorstop

/ˈdɔːrstɑːp/ /ˈdɔːrstɔp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi dùng một quyển sách nặng làm đồ chặn cửa để giữ cho cửa lớp học mở.
noun

Phỏng vấn nhanh, phỏng vấn chớp nhoáng.

Ví dụ :

Khi thị trưởng rời cuộc họp, các phóng viên đã ập đến phỏng vấn chớp nhoáng, hỏi dồn dập ông ấy hàng loạt câu hỏi.