Hình nền cho drubbed
BeDict Logo

drubbed

/drʌbd/ /drʊbd/

Định nghĩa

verb

Đánh, đánh đập, nện.

Ví dụ :

"The angry boy drubbed the stray cat with a stick. "
Cậu bé tức giận đánh con mèo hoang bằng gậy.