Hình nền cho encapsulating
BeDict Logo

encapsulating

/ɪnˈkæpsjʊleɪtɪŋ/ /ɛnˈkæpsjʊleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bao bọc, gói gọn.

Ví dụ :

Nhà khoa học đang bao bọc vi khuẩn trong một viên nang gelatin nhỏ để dễ dàng vận chuyển.
verb

Ví dụ :

Hệ thống mới của trường đang đóng gói dữ liệu học sinh, như điểm số và điểm danh, trong một nền tảng bảo mật, đảm bảo chỉ những người được ủy quyền mới có thể truy cập và thay đổi thông tin.